Việc thiết kế, thi công và đưa vào sử dụng các công trình

Việc thiết kế, thi công và đưa vào sử dụng các công trình và khu vực chức năng của xí nghiệp công nghiệp, cần đồng bộ và được tiến hành song song với việc tổ chức kiến trúc cảnh quan trong từng giai đoạn. Cần có những chính sách về quản lý, buộc các chủ đầu tư phải tăng cường đầu tư hơn nữa vào các giải pháp tổ chức yà hoàn thiện các xí nghiệp công nghiệp, coi đó không chỉ là một biện pháp nâng cao chất lượng thẩm mỹ đô thị mà còn là một biện pháp bảo vệ môi trường sinh thái đất nước. Ngoài ra cần có những chính sách quản lý để theo dõi, đánh giá tình trạng môi trường xây dựng và môi trường vi khí hậu trong xí nghiệp công nghiệp, để kịp thời có các biện pháp can thiệp đúng lúc, góp phần duy tó và hoàn thiên từng bước tính đồng bộ của các giải pháp tổ chức kiến trúc cảnh quan trong xí nghiệp công nghiệp.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

  1. Phạm Ngọc Đãng, ô nhiễm môi trường không khí đồ thị và khu công nghiệp.

Nhà xuất.bản Khoa học kỹ thuật, Hà Nội, 1992.

  1. Khasenco. N. Bản chất cái đẹp. Nhà xuất bản Thanh niên, Hà Nội ,1982.
  2. Viện nghiên cứu kiến ưúc.Kỉến trúc và khí hậu nhiệt đới Việt Nam.

Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 1997.

  1. Nguyên Vãn Lê. Khoa học lao động. Hà Nội, 1976.
  2. Hàn Tất Ngạn. Kiến trúc cảnh quan đô thị. Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 1996.
  3. Vụ quản lý kiến trúc quy hoạch. Quy hoạch, quản lý và phát triển các khu công nghiệp ở Việt Nam. Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 1998.
  4. Quy chuẩn xây. dựng Việt Nam tập 1, 2. Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 1997.
  5. Hoàng Huy Thắng. Thiết kế kiến trúc ở môi trường nóng ẩm Việt Nam.

Nhà xuất bản Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp, Hà Nội, 1991.

  1. Ngồ Thế Thi. Nâng cao chất lượng môi trường cảnh quan khu vực lao động trong đô thị. Chương trình KC11. Đề tài KC11-11, Hà Nội, 1995.
  2. Nguyễn Thị Thanh Thuỷ. Tổ chức và quản lý môi trường cảnh quan đô thị.

Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 1997.

  1. Tổng mặt bằng XNCN. Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4514 : 1988.
  2. ApxnteKTypa 11981.-3acTpoftKã npoMbiuuieHHbix TeppMTopnỉí.
  3. ẢpxMTeKTỷpa CCCPIN -1. Ị[Ba (paKTopa BOCHPHÍITMÍI apxMTeKTyPHOPÍ ộopMbi.
  4. B.B. Ejioxmh. Komiio3mìimji b rip0MbiiiiJieHH0i4 ApxMTeicrype.
  5. A.n. BepryHOB. ApxMTeKtypHO -JlaHjmaộTuaỉi opraHM3amiíi KpyiiHoro ropona.
  6. C.6.30K0.naỉ4. ApxMTeiaypHoe iipoeKTMpoBaHne I GBH3b I oKpyacaiomeỉí cpejbi.
  7. Ỉ4.A. KoBapeiiCKM. KOMÌIOSMUMÍI KpyiiHoro ropoiia. 1997.
  8. H.H. Kmm. ripoMbim.:ieHHan ạpxMTẽKTypa. 1987.
  9. A.H.’KoợreHKO. Cpe^iCTBa MHộopMauMM B>apxwTeKType. 1984.
  10. ỈO.H. GKpMiiijeHKO. 3cTeTM4ecK0e oộopMJieHMe Topoiia. 1982.
  11. M.I4. Cepennyc. BocnpMHTMe apxMTeKTypHOíi cpenbi. 1979.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *